CÁCH XƯNG HÔ TRONG TIẾNG TRUNG

Ngày đăng: 25/04/2022 10:35 AM

Xưng hô được xem là một nét văn hóa trong giao tiếp. Thông qua cách xưng hô chúng ta có thể đoán biết mối quan hệ của người nói và các sắc thái biểu cảm như tôn trọng, thân mật, gần gũi,… đối với đối tượng giao tiếp. Trong tiếng Trung, tùy theo độ tuổi, mối quan hệ,… Mà chúng ta sẽ có sự xưng hô khác nhau để phù hợp với từng ngữ cảnh cụ thể. Hãy cùng Tiếng Trung Kim Oanh  tìm hiểu vốn từ phong phú về cách xưng hô trong tiếng Trung nhé!

Xưng hô tiếng Trung

Xưng hô tiếng Trung

  1. Các đại từ nhân xưng

a. Ngôi thứ nhất: dùng để chỉ bản thân người nói

  • Số ít:

STT

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

Ý NGHĨA

VÍ DỤ

1 我 /wǒ/

Tôi, tớ, mình, anh,chị, em, tao, …

我很喜欢学韩语。

2 老子 /lǎozi/

Lão tử, bố mày,tao đây, ta đây  (xưng lúc tức giận hoặc vui đùa- tiếng lóng)

老子不用你的钱。

3 人家

Người ta (thân mật, vui đùa)

人家还没忙着呢。

  • Số nhiều

- 我们/ wǒmen/: chúng ta, chúng mình, bọn mình, chúng tôi

- 咱们/zánmen/: chúng ta, chúng mình, bọn mình

- Ví dụ:

+ 我们一起走吧。

+ 咱们不要管他。

b. Ngôi thứ hai: Chỉ người đang giao tiếp cùng

  • Số ít

STT

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

Ý NGHĨA

VÍ DỤ

1 你/ nǐ/ Bạn, anh, chị, em, mày, cậu… 你说什么,我没听到?
2 您 /nín/ Ngài, quý cô, quý ông chị, …(là kính ngữ, mang hàm ý tôn trọng người đối diện). 让您久等,真不好意思。
3 人家 “Người ta” (giận dỗi, trong mối quan hệ thân mật, thân thuộc) 人家现在都不理我了。
  • Số nhiều

- 你们/ nǐmen/: các bạn, chúng mày, các anh/chị/ông/bà,… - 您们/nínmen/: các ngài

- Ví dụ:

+ 你们都来了吗?

+ 这段时间您们辛苦了,非常感谢!

c. Ngôi thứ ba: Chi những người không tham gia trực tiếp vào cuộc hội thoại nhưng được gián tiếp nhắc đến.

  • Số ít

STT

ĐẠI TỪ

NHÂN XƯNG

Ý NGHĨA

VÍ DỤ

1 他/tā/ Anh ta, ông ta: dùng để chỉ phái nam 他是中国人。
2 她/tā/ Cô ấy, bà ấy: dùng để chỉ phái nữ 她不是老师。
3 它/tā/ Con kia, cái kia, nó: dùng để chỉ động vật, đồ vật 它是我的狗。
4 人家 Người ta 人家不同意您的意见。
  • Số nhiều

STT

ĐẠI TỪ

NHÂN XƯNG

Ý NGHĨA

VÍ DỤ

1

他们/tāmen/

Bọn họ, họ: dùng để chỉ phái nam hoặc một nhóm người cả nam và nữ

他门是中国人。

2

她们/tāmen/

Bọn họ, họ: dùng để chỉ phái nữ

她们不是老师。

3

它们/tāmen/

Chúng, chúng nó, bọn nó: dùng để chỉ động vật, đồ vật

它门是我的狗。

  1. Cách xưng hô với người khác

Cách xưng hô trong tiếng Trung

Cách xưng hô trong tiếng Trung

a. Bằng cách gọi tên

Trong tiếng Trung, bạn xưng hô thân mật với các mối quan hệ thân thiết như người thân, anh chị em, bạn bè, đồng nghiệp,… theo nguyên tắc sau:

Ví dụ: 阿美、小花。

Ví dụ:  慧慧、安安。

Cách dùng này chỉ dùng khi gọi bạn bè hoặc người nhỏ tuổi hơn.

Ví dụ: 老王、老陈。

Cách dùng này thường được người trung niên hoặc cao tuổi dùng để gọi nhau.

b. Xưng hô trang trọng

Trong các ngữ cảnh trang trọng, chúng ta có thể xưng hô với người đối diện như sau:

Ví dụ:     林先生

张小姐、张女士

Hoặc

Ví dụ:    阮经理

李老师

c. Cách gọi khác

Đối với người xa lạ, chúng ta có thể lựa chọn cách gọi sao cho phù hợp với lứa tuổi của người đối diện như 阿姨(cô),叔叔/shūshu/ hoặc大叔/dàshū/(chú),老奶奶/lǎonǎinai /(bà),老爷爷/lǎo yéye/ (ông), 小伙子/xiǎohuǒzi /(chàng trai), 姑娘/gūniang/ (cô gái), 帅哥/shuàigē/ hoặc 哥哥/gēge/(anh trai), 姐姐/jiějie/(chị gái), 小妹妹/xiǎo mèimei/ hoặc妹妹/ mèimei/ (em gái), 小朋友/ xiǎopéngyou/(bạn nhỏ),…

  1. Cách danh xưng trong gia đình

STT

CHỮ HÁN

PHIÊN ÂM

NGHĨA

1

父亲

爸爸

/fùqīn/

/bàba/

Bố, cha, ba,…

2

母亲

妈妈

/mǔqīn/

/māma/

Mẹ

3

公公

/gōnggong/

Bố chồng

4

婆婆

/pópo/

Mẹ chồng

5

妻子

老婆

/qīzi/

/lǎopó/

Vợ

6

岳父

/yuèfù/

Bố vợ

7

岳母

/yuèmǔ

Mẹ vợ

8

丈夫

老公

/zhàngfu/

/lǎogōng/

Chồng

9

儿子

/érzi/

Con trai

10

女儿

/nǚ’ér/

Con gái

11

哥哥

/gēgē/

Anh trai

12

大嫂

/dàsǎo/

Chị dâu

13

弟弟

/dìdì/

Em trai

14

弟妹

/dìmèi/

Em dâu

15

姐姐

/jiějie/

Chị gái

16

姐夫

/jiěfū/

Anh rể

17

妹妹

/mèimei/

Em gái

18

妹夫

/mèifū/

Em rể

19

爷爷

/yéye/

Ông nội

20

奶奶

/nǎinai/

Bà nội

21

外公

/wàigōng/

Ông ngoại

21

外婆

/wàipó/

Bà ngoại

22

伯父

/bófù/

Bác trai(anh trai của bố)

23

伯母

/bómǔ/

Bác dâu

24

叔父

/shūfù/

Chú(em trai của bố)

25

婶婶

/shěnshen/

Thím

26

姑妈

/gūmā/

Bác gái/cô (chị, em gái của bố)

27

姑夫

/gūfu/

Bác/chú rể Bác/chú rể

28

舅舅

/jiùjiu/

Cậu(anh, em trai của mẹ)

29

舅妈

/jiùmā/

Mợ

30

姨妈

/yímā/

Dì(chị, em gái của mẹ)

31

姨夫

/yífu/

Chú(chồng của dì)

32

表哥/姐/弟/妹

/biǎo gē/jiě/dì/mèi/

Anh em họ (con của chị, em gái của mẹ hoặc bố)

33

堂哥/姐/弟/妹

/táng gē/jiě/dì/mèi/

Anh em họ (con của anh, em trai bố)

Lựa chọn một danh xưng phù hợp khi giao tiếp là vô cùng quan trọng. Hãy cùng bổ sung thêm những từ vựng về cách xưng hô trong tiếng Trung và vận dụng vào cuộc sống hằng ngày bạn nhé! Tiếng Trung Kim Oanh hi vọng bạn đã có thêm nhiều kiến thức thú vị. Chúc bạn có một cuộc giao tiếp thành công!

Xưng hô trong tiếng Trung

Xưng hô trong tiếng Trung

 

Gửi nhận xét của bạn