LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG VÀ SỰ THÚ VỊ KHÔNG THỂ BỎ LỠ!

Ngày đăng: 15/10/2021 10:08 AM

Lượng từ được biết đến là từ dùng để biểu thị đơn vị của số lượng người, sự vật hoặc động tác. Lượng từ trong tiếng trung cũng có một hệ thống phong phú các từ ngữ được sử dụng để diễn đạt cho từng đối tượng cụ thể. Chính điều này đã tạo nên nét độc đáo trong ngôn ngữ của người Trung Quốc. Hãy cùng Tiếng Trung Kim Oanh khám phá về chủ đề rất đặc biệt và thú vị này nhé!

Lượng từ trong tiếng Trung

Lượng từ trong tiếng Trung

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu về hai nhóm lượng từ tiếng Trung thường gặp nhất là Danh lượng từ và Động lượng từ nhé!

Danh lượng từ

  • Dùng để biểu thị đơn vị tính toán của người hoặc vật.
  • Để diễn đạt danh lượng từ ta sử dụng cấu trúc:

số từ + lượng từ + (tính từ) + danh từ

  • Ví dụ:

+ 我有两本汉语词典。/ wǒ yǒu liǎng běn hàn yǔ cí diǎn /: Tôi có hai cuốn từ điển tiếng Trung.

+ 她有一把黄色的雨伞。/ tā yǒu yī bǎ huáng sè de yǔ sǎn/: Cô ấy có một chiếc ô màu vàng.

- Hoặc dùng các từ chỉ thị như这 / zhè / (này, đây), 那 / nà / (kia, đó), từ chỉ số lượng như 每 / měi / (mỗi) để diễn đạt.

- Ví dụ:

+ 这本书不是我买的。/ zhè běn shū bù shì wǒ mǎi de/: Cuốn sách này không phải là tôi mua.

+ 那个男生我不认识,你认识他吗?/ nà gè nán shēng wǒ bù rèn shi, nǐ rèn shi tā ma?/: Tôi không biết chàng trai đó, bạn có biết anh ta không?

+ 每个人都有自己的生活。/ měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de shēng huó/: Mỗi người đều có cuộc sống của riêng mình.

Động lượng từ

- Là từ dùng để biểu thị số lần thực hiện của hành động, hành vi, động tác.

- Động lượng từ được phân thành hai loại lớn là Động lượng từ chuyên dùng và Động lượng từ phát sinh, cụ thể như sau:

a.Động lượng từ chuyên dùng

- Gồm các lượng từ sau:

 

STT

LƯỢNG TỪ

PHIÊN ÂM

NGHĨA

VÍ DỤ

1

lần, lượt

我这次来找他。

2

Biàn

lần

请您再说一遍。

3

Tang

chuyến

我只得亲自跑了一趟。

4

Fān

phiên, hồi

他考虑一番。

5

Dùn

trận (trận đòn, trận mắng), bữa (bữa cơm)

他骂我一顿。

6

Huí

hồi

那是另一回事。

7

下 (儿)

xià(er)

lúc, lát

聊一下儿天儿吧!

8

会 (儿)

hùi(er)

lúc, lát

他太累了,让他休息一会儿吧。

  1. Động lượng từ phát sinh

- Là những từ tạm thời được sử dụng để làm đơn vị số lượng cho hành động, động tác, hành vi, …

- Ví dụ:

+ 喝一口吧/hè yī kǒu ba! /:  uống một ngụm đi !
    + 帮我一手吧 / bāng wǒ yī shǒu ba /: giúp tôi một tay nhé!

Một số cách sử dụng lượng từ trong tiếng Trung

  1. Hình thức lặp lại của lượng từ 

- Sự trùng điệp của lượng từ trong tiếng Trung đã tạo nên một hình thức ngữ pháp rất đặc biệt dùng để biểu thị một số lượng lớn, tần suất lớn.

- Các hình thức lặp lại thường gặp của lượng từ là: AA và AA

- Ví dụ:

+ 你们一个个都很聪明。/ nǐ men yī gè gè dōu hěn cōng míng/: Các bạn ai ai cũng đều rất thông minh.

+ 他作的事一件件都很感人。/ tā zuò de shì yī jiàn jiàn dōu hěn gǎn rén/: Mỗi một việc mà anh ấy làm đều rất cảm động.

  1. Lượng từ ghép

- Là sự kết hợp của các lượng từ với nhau.

- Ví dụ: 人次/rén cì/: lượt người,  辆次/liàng cì/: lượt xe,  秒立方米 / miǎo lì fāng mǐ /:m3/s,…

  1. Lượng từ “” /gè/: là lượng từ phổ biến. Lượng từ này thường được dùng cho những danh từ có hoặc không có lượng từ đặc biệt đi kèm.

- Ví dụ:一个人/ yī gè rén/: một người, 两个信封/ liǎng gè xìn fēng/: hai(cái) phong bì, 六个办公室/liù gè bàn gōng shì/: sáu(cái) văn phòng

Cách dùng lượng từ tiếng Trung

Cách dùng lượng từ tiếng Trung

Bảng lượng từ trong tiếng trung

Dưới đây là Bảng tổng hợp 50 lượng từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Trung. Chúng ta cùng nhau khám phá và nắm vững để có thể sử dụng thành thạo nhé!

STT

LƯỢNG TỪ

PHIÊN ÂM

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

1

Dùng cho hầu hết các đối tượng

2

Lần, lượt

3

biàn

Lần, lượt

4

tóu

Gia súc nuôi trong nhà

5

Các đồ vật có tay cầm: ghế, ô, dao…

6

zhī

Động vật, con vật

7

tiáo

Các vật thể dài, uốn khúc: đường phố, sông suối,…

8

tàng

Chuyến

9

běn

Sách, vở,…

10

zhāng

Các vật thể phẳng: giường, tờ giấy, bàn, bản đồ,…

11

bēi

Ly, cốc, chén, đồ uống: sữa, trà, nước, cà phê,…

12

shuāng

Các vật đi thành từng đôi:giày, dép, đũa,…

13

kuài

Các vật đi thành từng miếng, khúc: mảnh đất, xà phòng,...

14

píng

Bình, chai, lọ

15

dùn

Trận (trận đòn, trận mắng), bữa (bữa cơm)

16

Bức trang, bức tranh, bức chân dung

17

miàn

Tấm(gương), lá cờ, lần gặp gỡ

18

种 

zhǒng

Chủng loại

19

huí

Hồi, lần

20

liàng

Phương tiện lưu thông có bánh xe: xe đạp, xe hơi, xe buýt,…

21

shù

Bó ( bó hoa, bó củi,…)

22

tào

Căn nhà, căn hộ

23

Dùng cho những vật nhỏ: hạt, giọt

24

zhī

Các vật thể dài, mỏng: bút viết, thuốc lá,…

25

jiàn

Quần áo, câu chuyện, hành lý

26

Vật đi theo đôi: găng tay, mắt kính

27

Cây cối

28

duàn

Đoạn đường, đoạn văn

29

jīn

Cân, tương đương với 0.5 kg

30

kŏu

Thành viên trong gia đình, hộ gia đình

31

wèi

Chỉ người(trang trọng, lịch sự)

32

míng

Chỉ người(nghề nghiệp)

33

shŏu

Bài hát, bài thơ

34

bāo

Túi, bao để đựng các đồ vật

35

tái

Các loại máy móc: máy tính, tivi, radio,…

36

jiā

Hộ gia đình, công ty, tòa nhà,…

37

piān

Bài văn

38

lún

Vòng thi đấu, thể thao

39

qún

Đám đông, nhóm, đàn

40

Món tiền

41

Nhà, hộ gia đình

42

duǒ

Bông hoa, đóa hoa

43

fēng

Thư từ

44

Câu nói, cụm từ, lời nhận xét

45

jiān

Phòng

46

piàn

Cánh rừng, bãi đất, vùng biển, viên thuốc,…

47

chuàn

Các vật thành từng chùm, cụm: nho,…

48

zuò

Ngôi nhà, ngọn núi, cây cầu

49

fèn

Giấy tờ( bản báo cáo,…)

50

Bộ phim

Thông qua chủ đề này, Tiếng Trung Kim Oanh hi vọng đã cung cấp cho bạn thêm nhiều kiến thức thú vị cũng như những cách dùng lượng từ trong tiếng Trung thật hữu ích. Chúc bạn luôn tự tin khi giao tiếp tiếng Trung!

Lượng từ tiếng Trung

Lượng từ tiếng Trung

Gửi nhận xét của bạn