50+Câu Thả Thính Bằng Tiếng Trung Cực Hay

Ngày đăng: 10/06/2024 03:49 PM

Hãy sẵn sàng khiến trái tim của ai đó rung động với những câu thả thính độc đáo và "cực dính"! Tiếng Trung Kim Oanh sẽ giới thiệu cho bạn những câu nói thả thính bằng tiếng Trung, chắc chắn sẽ làm đối phương bối rối và cảm nhận được tình cảm chân thành của bạn. Cùng nhau học qua bài viết này để biến những lời thả thính thành công cụ tuyệt vời để chinh phục trái tim nhé!

 

Những mẫu câu thả thính bằng tiếng Trung cực hay

Những câu thả thính dài và sâu lắng

1. 遇见你之后,我才明白什么是真正的幸福,因为有你在,我的世界才完整和美丽。 (Yùjiàn nǐ zhīhòu, wǒ cái míngbái shénme shì zhēnzhèng de xìngfú, yīnwèi yǒu nǐ zài, wǒ de shìjiè cái wánzhěng hé měilì.)

Sau khi gặp anh, em mới hiểu thế nào là hạnh phúc thật sự, vì có anh, thế giới của em mới trọn vẹn và đẹp đẽ.
2. 你是我生活中的小确幸,每当想到你,心里就会涌出无限的快乐和幸福。 (Nǐ shì wǒ shēnghuó zhōng de xiǎo què xìng, měidāng xiǎng dào nǐ, xīn lǐ jiù huì yǒng chū wúxiàn de kuàilè hé xìngfú.)

Anh là niềm hạnh phúc nhỏ trong cuộc sống của em, mỗi khi nghĩ đến anh, lòng em lại trào dâng niềm vui và hạnh phúc vô hạn.
3. 我和你在一起时,总感觉自己是世界上最幸福的人,因为有你在我身边,所有烦恼都消失了。 (Wǒ hé nǐ zài yīqǐ shí, zǒng gǎnjué zìjǐ shì shìjiè shàng zuì xìngfú de rén, yīnwèi yǒu nǐ zài wǒ shēnbiān, suǒyǒu fánnǎo dōu xiāoshīle.)

Khi em ở bên anh, em luôn cảm thấy mình là người hạnh phúc nhất trên thế giới, vì có anh bên cạnh, mọi phiền muộn đều tan biến.
4. 你是夜空里最亮的星,让我心动不已。(Nǐ shì yè kōng lǐ zuì liàng de xīng, ràng wǒ xīn dòng bùyǐ)

Em là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm, khiến trái tim anh không ngừng đập.
5. 你的微笑就像是春天的暖阳,温暖了我的心房。Nǐ de wēixiào jiù xiàng shì chūntiān de nuǎn yáng, wēnnuǎnle wǒ de xīn fáng

Nụ cười của em giống như ánh nắng mặt trời mùa xuân, làm ấm trái tim của anh.
6. 你知道吗?在遇见你之前,我从未相信一见钟情,而现在,我深深地被你迷住了。 (Nǐ zhīdào ma? Zài yùjiàn nǐ zhīqián, wǒ cóng wèi xiāngxìn yījiànzhōngqíng, ér xiànzài, wǒ shēnshēn de bèi nǐ mí zhùle.)

Anh biết không? Trước khi gặp anh, em chưa từng tin vào tình yêu sét đánh, nhưng giờ đây, em đã bị anh làm mê hoặc sâu sắc.
7. 你是我生命中最重要的人,每天见到你,我的心都会感到无比的温暖和幸福。 (Nǐ shì wǒ shēngmìng zhōng zuì zhòngyào de rén, měitiān jiàndào nǐ, wǒ de xīn dūhuì gǎndào wúbǐ de wēnnuǎn hé xìngfú.)

Em là người quan trọng nhất trong cuộc đời anh, mỗi ngày gặp em, trái tim anh đều cảm thấy vô cùng ấm áp và hạnh phúc.
8. 无论未来会发生什么,我都会一直在你身边,陪伴你,支持你,爱护你。 (Wúlùn wèilái huì fāshēng shénme, wǒ dūhuì yīzhí zài nǐ shēnbiān, péibàn nǐ, zhīchí nǐ, àihù nǐ.)

Dù tương lai có xảy ra chuyện gì, anh vẫn sẽ luôn ở bên em, đồng hành cùng em, ủng hộ em và yêu thương em.
9. 和你在一起的每一刻,我都觉得是上天赐给我的最美好的礼物。(Hé nǐ zài yīqǐ de měi yīkè, wǒ dū juédé shì shàngtiān cì gěi wǒ de zuì měihǎo de lǐwù.)

Mỗi khoảnh khắc ở bên em, anh đều cảm thấy đó là món quà tuyệt vời nhất mà ông trời ban tặng cho anh.
10. 你就像是我的守护天使,在我最需要的时候,总是出现在我身边,给我力量和勇气。 (Nǐ jiù xiàng shì wǒ de shǒuhù tiānshǐ, zài wǒ zuì xūyào de shíhòu, zǒng shì chūxiàn zài wǒ shēnbiān, gěi wǒ lìliàng hé yǒngqì.)

Em giống như thiên thần hộ mệnh của anh, luôn xuất hiện bên cạnh anh khi anh cần nhất, mang lại cho anh sức mạnh và lòng can đảm.

► Xem ngay: Những câu giao tiếp cơ bản để thả thính "mượt hơn"


Những câu thả thính bằng tiếng Trung ngắn gọn

1. 和你在一起,每一天都是情人节。 (Hé nǐ zài yīqǐ, měi yītiān dōu shì qíngrénjié.)

Ở bên anh, mỗi ngày đều là ngày Valentine.
2. 我的世界因你而美丽。 (Wǒ de shìjiè yīn nǐ ér měilì.)

Thế giới của em vì anh mà trở nên đẹp đẽ
3. 想和你一起走到世界的尽头。(Xiǎng hé nǐ yīqǐ zǒu dào shìjiè de jìntóu.)

Muốn cùng em đi đến tận cùng thế giới.
4. 你是我梦寐以求的那个人。(Nǐ shì wǒ mèngmèiyǐqiú de nàgè rén.)

Em là người mà anh hằng mong ước.


5. 你是一个小偷 吗? 因为你偷走了我的心! (Nǐ shì yīgè xiǎotōu ma? Yīnwèi nǐ tōu zǒule wǒ de xīn?)

Em là một tên trộm? Bởi vì em đã cướp mất trái tim anh rồi.
6. 我愿意陪你走遍天涯海角,分享每一个美好的瞬间。(Wǒ yuànyì péi nǐ zǒu biàn tiānyáhǎijiǎo, fēnxiǎng měi yīgè měihǎo de shùnjiān.)

Anh nguyện cùng em đi khắp chân trời góc bể, cùng nhau trải qua từng khoảnh khắc đẹp.
7. 你的眼神能够照亮我最黑暗的时刻,让我感到安心和坚定。 (Nǐ de yǎnshén nénggòu zhàoliàng wǒ zuì hēi'àn de shíkè, ràng wǒ gǎndào ānxīn hé jiāndìng.)

Ánh mắt của em có thể chiếu sáng những khoảnh khắc tối tăm nhất của anh, làm anh cảm thấy an tâm và kiên định.

► Xem ngay: Tự học tiếng Trung tại nhà sao cho hiệu quả


Thả thính bằng tiếng Trung qua những con số

  1. 520 – 我爱你 (Wǒ ài nǐ): Anh yêu em.
  2. 1314 – 一生一世 (Yīshēng yīshì): Một đời một kiếp.
  3. 9213 – 就爱你一生 (Jiù ài nǐ yīshēng): Yêu em suốt kiếp.
  4. 1920 – 永久爱你 (Yǒngjiǔ ài nǐ): Yêu em mãi thôi.
  5. 74520 – 其实我爱你 (Qíshí wǒ ài nǐ): Thực ra anh yêu em.
  6. 53719 – 我深情依旧 (Wǒ shēnqíng yījiù): Tình anh vẫn sâu đậm như thế.
  7. 3344520 – 生生世世我爱你 (Shēngshēng shìshì wǒ ài nǐ): Đời đời kiếp kiếp tôi vẫn yêu em.
  8. 1314521 – 一生一世我爱你 (Yīshēng yīshì wǒ ài nǐ): Tôi yêu em suốt đời suốt kiếp.
  9. 04551 – 你是我唯一 (Nǐ shì wǒ wéiyī): Em là duy nhất của mình anh thôi.
  10. 1392010 – 一生就爱你一人 (Yīshēng jiù ài nǐ yīrén): Kiếp này chỉ yêu mỗi mình em.
  11. 02825 – 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ): Em có yêu anh không?
  12. 0456 – 你是我的 (Nǐ shì wǒ de): Em là của anh
  13. 045692 – 你是我的最爱 (Nǐ shì wǒ de zuì ài): Điều tuyệt vời nhất của tôi chính là em.
  14. 0564335 – 好无聊时想想我 (Hǎo wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ): Khi em thấy cô đơn hãy nhớ về anh.
  15. 0594184 – 你我就是一辈子 (Nǐ wǒ jiùshì yībèizi): Suốt kiếp này em thuộc về tôi.
  16. 507680 – 我一定要追你 (Wǒ yīdìng yào zhuī nǐ): Anh nhất định theo đuổi em.
  17. 51095 – 我要你嫁我 (Wǒ yào nǐ jià wǒ): Anh muốn em kết hôn với anh.
  18. 52094 – 我爱你到死 (Wǒ ài nǐ dào sǐ): Anh yêu em đến khi nhắm mắt xuôi tay.
  19. 52406 – 我爱死你了 (Wǒ ài sǐ nǐ le): Anh yêu em chết đi được.
  20. 5260 – 我暗恋你 (Wǒ ànliàn nǐ): Anh crush em.
  21. 53517230 – 我想我已经爱上你 (Wǒ xiǎng wǒ yǐjīng ài shàng nǐ): Anh nghĩ anh đã yêu em mất rồi.
  22. 5360 – 我想念你 (Wǒ xiǎngniàn nǐ): Em nhớ anh.
  23. 53770 – 我想亲亲你 (Wǒ xiǎng qīn qīn nǐ): Em muốn hôn anh.
  24. 53880 – 我想抱抱你 (Wǒ xiǎng bào bào nǐ): Em muốn ôm anh.
  25. 540086 – 我是你女朋友 (Wǒ shì nǐ nǚ péngyǒu): Em là bạn gái anh.
  26. 5420 – 我只爱你 (Wǒ zhǐ ài nǐ): Anh chỉ yêu em mà thôi.
  27. 54335 – 无事想想我 (Wú shì xiǎng xiǎng wǒ): Nếu rảnh thì hãy nhớ về anh.
  28. 543720 – 我是真心爱你 (Wǒ shì zhēnxīn ài nǐ): Anh thật lòng yêu em.
  29. 54430 – 我时时想你 (Wǒ shíshí xiǎng nǐ): Anh lúc nào cũng nhớ đến em.
  30. 54920 – 我始终爱你 (Wǒ shǐzhōng ài nǐ): Anh yêu em trước sau như một.
  31. 556520 – 我不能不爱你 (Wǒ bùnéng bù ài nǐ): Anh không thể nào không yêu em được.
  32. 5620 – 我很爱你 (Wǒ hěn ài nǐ): Anh rất yêu em.

Thả thính bằng tiếng Trung là một cách tuyệt vời để thu hút sự chú ý của đối phương và thể hiện sự quan tâm của mình. Bằng cách sử dụng những câu nói lãng mạn và những con số ý nghĩa, bạn có thể tạo ra một ấn tượng sâu sắc và thu hút được sự chú ý của đối phương. Hãy thử lưu lại để học tiếng Trung tốt hơn mỗi ngày nhé!

Gửi nhận xét của bạn